Từ: 受权 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 受权:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 受权 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòuquán] được uỷ quyền; được trao quyền。接受国家或上级委托有权力做某事。
新华社受权发表声明。
Tân Hoa xã được quyền tự do lên tiếng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 权

quyền:quyền bính
受权 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 受权 Tìm thêm nội dung cho: 受权