Từ: 变味,变味儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变味,变味儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 味

mùi:mùi thơm
mồi:cò mồi; mồi chài
vị:vị ngọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 味

mùi:mùi thơm
mồi:cò mồi; mồi chài
vị:vị ngọt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
变味,变味儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变味,变味儿 Tìm thêm nội dung cho: 变味,变味儿