Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 变天 trong tiếng Trung hiện đại:
[biàntiān] 动
1. trở giời; giở trời; thời tiết thay đổi; trở trời。天气发生变化,由晴变阴、下雨、下雪、刮风等。
名
2. đổi đời; biến đổi về chính trị phát sinh những thay đổi căn bản; thế lực phản động ngóc đầu trở lại。比喻政治上发生根本变化,多指反动势力复辟。
地主的变天帐。
sổ đổi đời của địa chủ
1. trở giời; giở trời; thời tiết thay đổi; trở trời。天气发生变化,由晴变阴、下雨、下雪、刮风等。
名
2. đổi đời; biến đổi về chính trị phát sinh những thay đổi căn bản; thế lực phản động ngóc đầu trở lại。比喻政治上发生根本变化,多指反动势力复辟。
地主的变天帐。
sổ đổi đời của địa chủ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 天
| thiên | 天: | thiên địa; thiên lương |

Tìm hình ảnh cho: 变天 Tìm thêm nội dung cho: 变天
