Từ: đúm có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ đúm:

Đây là các chữ cấu thành từ này: đúm

Dịch đúm sang tiếng Trung hiện đại:

群聚; 鸠合 《集合; 联合。》hát đúm.
团唱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: đúm

đúm:đàn đúm
đúm:đàn đúm
đúm:đàn đúm
đúm: 
đúm tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: đúm Tìm thêm nội dung cho: đúm