Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 急公好义 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 急公好义:
Nghĩa của 急公好义 trong tiếng Trung hiện đại:
[jígōnghàoyì] Hán Việt: CẤP CÔNG HẢO NGHĨA
nhiệt tình vì lợi ích chung; hay giúp đỡ người khác。热心公益,爱帮助人。
nhiệt tình vì lợi ích chung; hay giúp đỡ người khác。热心公益,爱帮助人。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 急
| cấp | 急: | cấp bách; nguy cấp |
| gấp | 急: | gấp gáp; gấp rút |
| kép | 急: | áo kép, lá kép |
| kíp | 急: | cần kíp |
| quắp | 急: | quắp lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 公
| công | 公: | công an; công bình; công chúa; công cốc; công kênh; công chứng, cửa công, phép công |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 好
| hiếu | 好: | hiếu chiến, hiếu thắng; hiếu động |
| háo | 好: | háo danh; háo hức |
| háu | 好: | háu đói; hau háu |
| hão | 好: | hão huyền; hứa hão |
| hảo | 好: | hoàn hảo; hảo tâm |
| hấu | 好: | dưa hấu |
| hẩu | 好: | hẩu lốn |
| hếu | 好: | trắng hếu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 义
| nghĩa | 义: | tình nghĩa; việc nghĩa |
| xơ | 义: | xơ mít, xơ mướp |

Tìm hình ảnh cho: 急公好义 Tìm thêm nội dung cho: 急公好义
