Cao su chống va đập cửa

Từ: 变异 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变异:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 变异 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànyì] biến dị; khác thường; thay đổi。同种生物世代之间或同代生物不同个体之间在形态特征、生理特征等方面所表现的差异。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 异

dị:dị hợm; dị thường, lập dị; li dị
变异 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变异 Tìm thêm nội dung cho: 变异