Cao su chống va đập cửa

Từ: 变徵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变徵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 徵

chủy: 
chưng:vì chưng; chưng diện; chưng bày
rưng:rưng rưng nước mắt
trâng:trâng tráo
trưng:trưng cầu, trưng dụng
变徵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变徵 Tìm thêm nội dung cho: 变徵