Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 变态反应 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变态反应:
Nghĩa của 变态反应 trong tiếng Trung hiện đại:
[biàntàifǎnyìng] phản ứng dị ứng。有机体连续或断续接触某种物质和细菌、毒素、异性蛋白等所发生的非正常的反应。这种反应表现在两方面,即对细菌毒素的免疫性和对某些物质的过敏性。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 态
| thái | 态: | phong thái, hình thái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 反
| phản | 反: | làm phản |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 应
| ưng | 应: | ưng ý |
| ứng | 应: | ứng đối, ứng đáp |

Tìm hình ảnh cho: 变态反应 Tìm thêm nội dung cho: 变态反应
