Cao su chống va đập cửa

Từ: 变质岩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变质岩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 变质岩 trong tiếng Trung hiện đại:

[biànzhìyán] đá biến chất。火成岩、水成岩受到温度、压力等的剧烈影响,构造和成分上发生变化而形成的岩石,如片麻岩、云母片岩、角闪片岩、大理岩、石英岩等。温度和压力等还可以使变质岩再变成另外的变质岩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 变

biến:chính biến (thay đổi)
bến:bến nước; bến đò

Nghĩa chữ nôm của chữ: 质

chất:vật chất; chất liệu; bản chất; chân chất; chất vấn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 岩

nham:lam nham
nhem:lem nhem
nhàm:nhàm tai, nhàm chán
变质岩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 变质岩 Tìm thêm nội dung cho: 变质岩