Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 变通 trong tiếng Trung hiện đại:
[biàn·tong] 动
biến báo (dựa theo tình hình khác nhau, thay đổi một cách vô nguyên tắc)。依据不同情况,作非原则性的变动。
biến báo (dựa theo tình hình khác nhau, thay đổi một cách vô nguyên tắc)。依据不同情况,作非原则性的变动。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 通
| thong | 通: | thong dong |
| thuôn | 通: | |
| thuông | 通: | |
| thuồng | 通: | |
| thông | 通: | thông hiểu |

Tìm hình ảnh cho: 变通 Tìm thêm nội dung cho: 变通
