Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 口外 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口外:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口外 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒuwài] Khẩu Bắc (Trung Quốc)。口北。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 外

ngoài:bên ngoài
ngoái:năm ngoái
ngoại:bà ngoại
ngoải:ngắc ngoải
nguậy:ngọ nguậy
口外 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口外 Tìm thêm nội dung cho: 口外