Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 口诛笔伐 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口诛笔伐:
Nghĩa của 口诛笔伐 trong tiếng Trung hiện đại:
[kǒuzhūbǐfá] dùng ngòi bút làm vũ khí; dùng văn chương để lên án tội trạng; chửi chữ; xổ Nho。 用语言文字宣布罪状, 进行声讨。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 诛
| tru | 诛: | tru di; trơn tru; tru tréo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔
| bút | 笔: | |
| phút | 笔: | phút chốc |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伐
| phạt | 伐: | chinh phạt; phạt cây cối |

Tìm hình ảnh cho: 口诛笔伐 Tìm thêm nội dung cho: 口诛笔伐
