Từ: 口诛笔伐 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 口诛笔伐:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 口诛笔伐 trong tiếng Trung hiện đại:

[kǒuzhūbǐfá] dùng ngòi bút làm vũ khí; dùng văn chương để lên án tội trạng; chửi chữ; xổ Nho。 用语言文字宣布罪状, 进行声讨。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 诛

tru:tru di; trơn tru; tru tréo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笔

bút: 
phút:phút chốc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 伐

phạt:chinh phạt; phạt cây cối
口诛笔伐 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 口诛笔伐 Tìm thêm nội dung cho: 口诛笔伐