Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 古往今来 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 古往今来:
Nghĩa của 古往今来 trong tiếng Trung hiện đại:
[gǔwǎngjīnlái] tự cổ chí kim; từ xưa đến nay; xưa nay。从古代到现在。
他记得许多古往今来的故事。
anh ấy nhớ rất nhiều việc từ xưa đến nay.
他记得许多古往今来的故事。
anh ấy nhớ rất nhiều việc từ xưa đến nay.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 古
| cổ | 古: | đồ cổ; cổ đại, cổ điển, cổ kính; cổ thụ; cổ tích; cổ truyền; hoài cổ; khảo cổ; vọng cổ |
| cỗ | 古: | mâm cỗ, cỗ lòng, cỗ bàn, phá cỗ |
| kẻ | 古: | kẻ cả; kẻ gian; kẻ thù |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 往
| váng | 往: | váng đầu; váng dầu |
| vãn | 往: | vãn việc (gần hết việc) |
| vãng | 往: | dĩ vãng |
| vạng | 往: | chạng vạng |
| vảng | 往: | lảng vảng |
| vởn | 往: | lởn vởn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 今
| kim | 今: | kim chỉ; tự cổ chí kim |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 来
| lai | 来: | tương lai; lai láng |
| lay | 来: | lay động |
| lơi | 来: | lả lơi |
| ray | 来: | ray đầu; ray rứt |
| rơi | 来: | rơi rớt |

Tìm hình ảnh cho: 古往今来 Tìm thêm nội dung cho: 古往今来
