Từ: 只要功夫深,铁杵磨成针 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 只要功夫深,铁杵磨成针:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 只 • 要 • 功 • 夫 • 深 • , • 铁 • 杵 • 磨 • 成 • 针
Nghĩa của 只要功夫深,铁杵磨成针 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhǐyàogōng·fushēn,tiěchǔmóchéngzhēn] có công mài sắt, có ngày nên kim。比喻人只要有毅力,肯下工夫,就能把事情做成功。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 只
| chích | 只: | đơn chích (ở một mình) |
| chỉ | 只: | chỉ có, chỉ vì |
| gỉ | 只: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 要
| eo | 要: | lưng eo |
| yêu | 要: | yêu cầu; yêu hiệp (bức bách) |
| yếu | 要: | yếu đuối ; hèn yếu |
| éo | 要: | éo le; uốn éo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 功
| công | 功: | công đức, công lao; công nghiệp; công thần; |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 夫
Nghĩa chữ nôm của chữ: 深
| thum | 深: | thum thủm |
| thâm | 深: | thâm trầm |
| thăm | 深: | thăm thẳm |
| thẫm | 深: | đỏ thẫm, xanh thẫm |
| thẳm | 深: | |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁
| sắt | 铁: | sắt thép, mặt sắt |
| thiết | 铁: | thiết (sắt, vũ khí) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 杵
| chày | 杵: | cái chày, chày kình (khúc gỗ hình cá voi để đánh chuông lớn); cãi chày cãi cối (cố chấp) |
| chử | 杵: | chử cữu (cái chày) |
| ngó | 杵: | |
| ngõ | 杵: | |
| ngỏ | 杵: | bỏ ngỏ, để ngỏ cửa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 磨
| ma | 磨: | Ma sa (cọ sát); ma đao (mài dao) |
| mài | 磨: | mài dao |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 成
| thành | 成: | thành công |
| thình | 成: | thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 针
| châm | 针: | châm chích, châm cứu, châm kim |
| trâm | 针: | châm cứu; châm kim |