Từ: 叫门 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叫门:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叫门 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàomén] gọi cửa; kêu cửa; đập cửa; gõ cửa。在门外叫里边的人来开门。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叫

khiếu:khiếu nại
kêu:kêu ca, kều cứu, kêu la
kíu:kíu kít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 门

mon:mon men
môn:môn xỉ (răng cửa); nam môn (cửa nam); môn bài
叫门 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叫门 Tìm thêm nội dung cho: 叫门