Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 员工 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuángōng] công nhân; viên chức; công nhân viên。职员或工人。
铁路员工
công nhân viên chức đường sắt.
铁路员工
công nhân viên chức đường sắt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 员
| viên | 员: | nhân viên, đảng viên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 工
| cong | 工: | bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn |
| cung | 工: | tít cung thang (sướng mê mệt) |
| cuông | 工: | |
| công | 工: | công cán, công việc; công nghiệp |
| côông | 工: | công kênh |
| gồng | 工: | gồng gánh; gồng mình |
| trong | 工: | trong ngoài |

Tìm hình ảnh cho: 员工 Tìm thêm nội dung cho: 员工
