Chữ 愒 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 愒, chiết tự chữ KHÁI, KHẾ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 愒:

愒 khế, khái

Đây là các chữ cấu thành từ này: 愒

愒

Chiết tự chữ 愒

Chiết tự chữ khái, khế bao gồm chữ 心 曷 hoặc 忄 曷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 愒 cấu thành từ 2 chữ: 心, 曷
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 曷 hạt, hột
  • 2. 愒 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 曷
  • 忄 tâm
  • 曷 hạt, hột
  • khế, khái [khế, khái]

    U+6112, tổng 12 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: kai4, qi4;
    Việt bính: kai3 koi3;

    愒 khế, khái

    Nghĩa Trung Việt của từ 愒

    (Động) Nghỉ ngơi, hưu tức.
    § Cũng như khế 憩
    .Một âm là khái.

    (Động)
    Tham.

    Nghĩa của 愒 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hè]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 13
    Hán Việt: HẠT
    hăm doạ; doạ nạt。吓唬。
    恐愒
    hăm doạ; doạ nạt.
    Ghi chú: 另见ài
    [kài]
    Bộ: 忄(Tâm)
    Hán Việt: KHÁI
    tham lam; tham。贪。

    Chữ gần giống với 愒:

    㥚, 㥛, 㥜, 㥝, 㥞, 㥟, 㥠, 㥡, 㥢, 㥥, 㥧, 㥩, 㥪, 㥫, 惰, 惱, 惲, 惴, 惵, 惶, 惸, 惹, 惺, 惻, 惼, 惽, 愀, 愃, 愉, 愊, 愎, 愐, 愒, 愓, 愔, 愕, 愖, 愜, 愞, 愠, 愡, 愢, 愣, 愤, 愦, 慨, 𢜫, 𢜬, 𢜸, 𢝀, 𢝆, 𢝘, 𢝙, 𢝚, 𢝛, 𢝜, 𢝳, 𢝵, 𢝸, 𢞂, 𢞃, 𢞄, 𢞅, 𢞆,

    Chữ gần giống 愒

    愅, 慆, 慓, 慒, 慑, 慏, 慎, 慍, 慌, 慊,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 愒 Tự hình chữ 愒 Tự hình chữ 愒 Tự hình chữ 愒

    愒 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 愒 Tìm thêm nội dung cho: 愒