Từ: 叫驴 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叫驴:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 叫 • 驴

Nghĩa của 叫驴 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàolǘ] lừa đực。公驴。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叫

khiếu叫:khiếu nại
kêu叫:kêu ca, kều cứu, kêu la
kíu叫:kíu kít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 驴

lư驴:lư (con lừa)
叫驴 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叫驴 Tìm thêm nội dung cho: 叫驴