Cao su chống va đập cửa
chung thân
Suốt đời, một đời.Trải qua một đời. ◇Nguyễn Tịch 阮籍:
Bố y khả chung thân, Sủng lộc khởi túc lại
布衣可終身, 寵祿豈足賴 (Vịnh hoài 詠懷).
Nghĩa của 终身 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhōngshēn] chung thân; cả đời; suốt đời; trọn đời。一生;一辈子(多就切身的事说)。
终身之计
chuyện trăm năm; kế sách cả đời.
终身大事(关系一生的大事情,多指婚姻)。
việc lớn cả đời; hôn nhân; chuyện dựng vợ gả chồng.
终身之计
chuyện trăm năm; kế sách cả đời.
终身大事(关系一生的大事情,多指婚姻)。
việc lớn cả đời; hôn nhân; chuyện dựng vợ gả chồng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 終
| chon | 終: | chon von; chon chót |
| chung | 終: | chung kết; lâm chung |
| giong | 終: | giong ruổi |
| trọn | 終: | trọn vẹn |
| xông | 終: | xông pha, xông xáo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 身
| thân | 身: | thân mình |
Gới ý 17 câu đối có chữ 終身:

Tìm hình ảnh cho: 終身 Tìm thêm nội dung cho: 終身
