Cao su chống va đập cửa

Từ: 召回 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 召回:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

triệu hồi
Phái về, gọi trở về.
◎Như:
thánh chỉ triệu hồi
回 chỉ dụ của vua cho phái về.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 召

chẹo:chèo chẹo
chịu:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
giẹo:giẹo giọ
triệu:triệu hồi, triệu tập
trẹo:trẹo hàm
trịu:gánh nặng trìu trịu
xạu:xạu mặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 回

hòi:hẹp hòi
hồi:hồi tỉnh
召回 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 召回 Tìm thêm nội dung cho: 召回