Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 召 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 召, chiết tự chữ CHẸO, CHỊU, GIẸO, THIỆU, TRIỆU, TRẸO, TRỊU, XẠU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 召:

召 triệu, thiệu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 召

Chiết tự chữ chẹo, chịu, giẹo, thiệu, triệu, trẹo, trịu, xạu bao gồm chữ 刀 口 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

召 cấu thành từ 2 chữ: 刀, 口
  • dao, đao, đeo
  • khẩu
  • triệu, thiệu [triệu, thiệu]

    U+53EC, tổng 5 nét, bộ Khẩu 口
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: zhao4, shao4;
    Việt bính: siu6 ziu6
    1. [號召] hiệu triệu 2. [召回] triệu hồi 3. [召見] triệu kiến 4. [召集] triệu tập;

    triệu, thiệu

    Nghĩa Trung Việt của từ 召

    (Động) Gọi, vời đến.
    ◎Như: triệu tập
    kêu gọi tập hợp.
    § Ghi chú: Lấy tay vẫy lại là chiêu , lấy lời gọi lại là triệu .

    (Động)
    Đem lại, dẫn lại, gây ra.
    ◎Như: triệu họa dẫn tai vạ tới.
    ◇Tuân Tử : Cố ngôn hữu triệu họa dã, hành hữu chiêu nhục dã , (Khuyến học ) Cho nên lời nói có thể gây ra tai vạ, việc làm có thể đem lại nhục nhã.Một âm là thiệu.

    (Danh)
    Tên một nước thời xưa, ở vào khoảng tỉnh Thiểm Tây bây giờ.

    (Danh)
    Họ Thiệu.

    chịu, như "chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn" (vhn)
    chẹo, như "chèo chẹo" (btcn)
    giẹo, như "giẹo giọ" (btcn)
    trịu, như "gánh nặng trìu trịu" (btcn)
    triệu, như "triệu hồi, triệu tập" (btcn)
    xạu, như "xạu mặt" (btcn)
    trẹo, như "trẹo hàm" (gdhn)

    Nghĩa của 召 trong tiếng Trung hiện đại:

    [shào]Bộ: 口 - Khẩu
    Số nét: 5
    Hán Việt: TRIỆU, THIỆU
    1. Thiệu (tên nước)。周朝国名,在今陕西凤翔县一带。
    2. họ Thiệu。姓。
    [zhào]
    Bộ: 口(Khẩu)
    Hán Việt: TRIỆU
    1. kêu gọi; triệu tập; mời; gọi。召唤。
    召集
    triệu tập
    2. họ Triệu (họ của dân tộc Thái.)。傣族姓。
    3. triệu; chùa (thường dùng làm tên đất như: Ô Thẩm Triệu, Lạc Bố Triệu, đều ở Nội Mông Cổ.)。寺庙,多用于地名,如乌审召,罗布召,都在内蒙古。
    Từ ghép:
    召唤 ; 召集 ; 召见 ; 召开

    Chữ gần giống với 召:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠮨, 𠮩,

    Chữ gần giống 召

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 召 Tự hình chữ 召 Tự hình chữ 召 Tự hình chữ 召

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 召

    chẹo:chèo chẹo
    chịu:chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn
    giẹo:giẹo giọ
    triệu:triệu hồi, triệu tập
    trẹo:trẹo hàm
    trịu:gánh nặng trìu trịu
    xạu:xạu mặt

    Gới ý 15 câu đối có chữ 召:

    Chu Triệu quốc phong tằng huấn tử,Tạ Vương giai ngẫu tự nghi gia

    Chu, Triệu từng dạy con quốc phong,Vương, Tạ chuyện nghi gia giai ngẫu

    召 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 召 Tìm thêm nội dung cho: 召