Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 召 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 召, chiết tự chữ CHẸO, CHỊU, GIẸO, THIỆU, TRIỆU, TRẸO, TRỊU, XẠU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 召:
召 triệu, thiệu
Đây là các chữ cấu thành từ này: 召
召
Pinyin: zhao4, shao4;
Việt bính: siu6 ziu6
1. [號召] hiệu triệu 2. [召回] triệu hồi 3. [召見] triệu kiến 4. [召集] triệu tập;
召 triệu, thiệu
Nghĩa Trung Việt của từ 召
(Động) Gọi, vời đến.◎Như: triệu tập 召集 kêu gọi tập hợp.
§ Ghi chú: Lấy tay vẫy lại là chiêu 招, lấy lời gọi lại là triệu 召.
(Động) Đem lại, dẫn lại, gây ra.
◎Như: triệu họa 召禍 dẫn tai vạ tới.
◇Tuân Tử 荀子: Cố ngôn hữu triệu họa dã, hành hữu chiêu nhục dã 故言有召禍也, 行有招辱也 (Khuyến học 勸學) Cho nên lời nói có thể gây ra tai vạ, việc làm có thể đem lại nhục nhã.Một âm là thiệu.
(Danh) Tên một nước thời xưa, ở vào khoảng tỉnh Thiểm Tây bây giờ.
(Danh) Họ Thiệu.
chịu, như "chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn" (vhn)
chẹo, như "chèo chẹo" (btcn)
giẹo, như "giẹo giọ" (btcn)
trịu, như "gánh nặng trìu trịu" (btcn)
triệu, như "triệu hồi, triệu tập" (btcn)
xạu, như "xạu mặt" (btcn)
trẹo, như "trẹo hàm" (gdhn)
Nghĩa của 召 trong tiếng Trung hiện đại:
[shào]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 5
Hán Việt: TRIỆU, THIỆU
1. Thiệu (tên nước)。周朝国名,在今陕西凤翔县一带。
2. họ Thiệu。姓。
[zhào]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TRIỆU
1. kêu gọi; triệu tập; mời; gọi。召唤。
召集
triệu tập
2. họ Triệu (họ của dân tộc Thái.)。傣族姓。
3. triệu; chùa (thường dùng làm tên đất như: Ô Thẩm Triệu, Lạc Bố Triệu, đều ở Nội Mông Cổ.)。寺庙,多用于地名,如乌审召,罗布召,都在内蒙古。
Từ ghép:
召唤 ; 召集 ; 召见 ; 召开
Số nét: 5
Hán Việt: TRIỆU, THIỆU
1. Thiệu (tên nước)。周朝国名,在今陕西凤翔县一带。
2. họ Thiệu。姓。
[zhào]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: TRIỆU
1. kêu gọi; triệu tập; mời; gọi。召唤。
召集
triệu tập
2. họ Triệu (họ của dân tộc Thái.)。傣族姓。
3. triệu; chùa (thường dùng làm tên đất như: Ô Thẩm Triệu, Lạc Bố Triệu, đều ở Nội Mông Cổ.)。寺庙,多用于地名,如乌审召,罗布召,都在内蒙古。
Từ ghép:
召唤 ; 召集 ; 召见 ; 召开
Chữ gần giống với 召:
㕣, 㕤, 古, 句, 另, 叧, 叨, 叩, 只, 叫, 召, 叭, 叮, 可, 台, 叱, 史, 右, 叴, 叵, 叶, 号, 司, 叹, 叺, 叻, 叼, 叽, 叾, 句, 𠮨, 𠮩,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 召
| chẹo | 召: | chèo chẹo |
| chịu | 召: | chịu đựng; mua chịu; chịu tội, chịu ơn |
| giẹo | 召: | giẹo giọ |
| triệu | 召: | triệu hồi, triệu tập |
| trẹo | 召: | trẹo hàm |
| trịu | 召: | gánh nặng trìu trịu |
| xạu | 召: | xạu mặt |
Gới ý 15 câu đối có chữ 召:

Tìm hình ảnh cho: 召 Tìm thêm nội dung cho: 召
