Cao su chống va đập cửa

Từ: 叹号 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叹号:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叹号 trong tiếng Trung hiện đại:

[tànhào] dấu chấm than。标点符号(!),表示一个感叹句完了。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叹

thán:thán phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 号

hiệu:hiệu thuốc; hiệu lệnh, ra hiệu
hào:hô hào
叹号 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叹号 Tìm thêm nội dung cho: 叹号