Từ: 吃不了 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃不了:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃不了 trong tiếng Trung hiện đại:

[chībuliǎo] 1. ăn không hết。吃不完。
2. chịu không nổi。支持不住。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 了

liễu:liễu (hiểu rõ, làm xong): minh liễu; kết liễu
léo:khéo léo
líu:dính líu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
lểu:lểu thểu
吃不了 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃不了 Tìm thêm nội dung cho: 吃不了