Từ: 吃不得 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃不得:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃不得 trong tiếng Trung hiện đại:

[chībudé] 1. ăn không được; ăn không vô。不堪食用。
2. không ăn được; không được ăn。不可食。
3. chịu không nổi; không chịu thấu。受不住。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 得

đác:lác đác
được:được lòng, được mùa, được thể
đắc:đắc tội; đắc ý, tự đắc
đắt:đắt đỏ; đắt khách
吃不得 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃不得 Tìm thêm nội dung cho: 吃不得