Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 羑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羑, chiết tự chữ DŨ, DỮU
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 羑:
羑
Pinyin: you3;
Việt bính: jau5;
羑 dũ, dữu
Nghĩa Trung Việt của từ 羑
(Động) Dẫn dắt làm việc tốt.§ Nay dùng chữ 誘.
(Danh) Dũ Lí 羑里 tên đất, nay ở vào tỉnh Hà Nam.
§ Ngày xưa Trụ vương 紂王 giam Văn vương 文王 ở ngục Dũ Lí.
§ Cũng viết là Dũ Lí 牖里. Ta quen đọc là dữu 羑.
Nghĩa của 羑 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒu]Bộ: 羊 (羋) - Dương
Số nét: 9
Hán Việt: DŨ
Dũ Lí (tên đất, nay ở huyện Thang Âm, tỉnh Hà Nam.)。羑里,古代地名,在今河南汤阴一带。
Số nét: 9
Hán Việt: DŨ
Dũ Lí (tên đất, nay ở huyện Thang Âm, tỉnh Hà Nam.)。羑里,古代地名,在今河南汤阴一带。
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 羑 Tìm thêm nội dung cho: 羑
