Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 羑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 羑, chiết tự chữ DŨ, DỮU

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 羑:

羑 dũ, dữu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 羑

Chiết tự chữ dũ, dữu bao gồm chữ 羊 久 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

羑 cấu thành từ 2 chữ: 羊, 久
  • dương
  • cửu
  • dũ, dữu [dũ, dữu]

    U+7F91, tổng 9 nét, bộ Dương 羊
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: you3;
    Việt bính: jau5;

    dũ, dữu

    Nghĩa Trung Việt của từ 羑

    (Động) Dẫn dắt làm việc tốt.
    § Nay dùng chữ
    .

    (Danh)
    Dũ Lí tên đất, nay ở vào tỉnh Hà Nam.
    § Ngày xưa Trụ vương giam Văn vương ở ngục Dũ Lí.
    § Cũng viết là Dũ Lí . Ta quen đọc là dữu .

    Nghĩa của 羑 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yǒu]Bộ: 羊 (羋) - Dương
    Số nét: 9
    Hán Việt: DŨ
    Dũ Lí (tên đất, nay ở huyện Thang Âm, tỉnh Hà Nam.)。羑里,古代地名,在今河南汤阴一带。

    Chữ gần giống với 羑:

    , ,

    Chữ gần giống 羑

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 羑 Tự hình chữ 羑 Tự hình chữ 羑 Tự hình chữ 羑

    羑 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 羑 Tìm thêm nội dung cho: 羑