Từ: 吃喝儿 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃喝儿:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃喝儿 trong tiếng Trung hiện đại:

[chī·her]
ăn uống; thết đãi。饮食。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喝

hát:ca hát, hát xướng
hét:hò hét; la hét
hít:hít hơi; hôn hít
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
kệ:mặc kệ
ái:Ái! dau!
ạc:ầm ạc
ặc:kêu ặc một cái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 儿

nhi:thiếu nhi, bệnh nhi
nhân:nhân đạo, nhân tính
吃喝儿 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃喝儿 Tìm thêm nội dung cho: 吃喝儿