Từ: 吃罪 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃罪:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃罪 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīzuì] chịu trách nhiệm。担待。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罪

tội:bị tội, trọng tội; tội nghiệp, tội gì
tụi:tụi bay
吃罪 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃罪 Tìm thêm nội dung cho: 吃罪