Cao su chống va đập cửa

Từ: 各尽所能,按需分配 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 各尽所能,按需分配:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ,

Nghĩa của 各尽所能,按需分配 trong tiếng Trung hiện đại:

[gèjìn suǒnéng, ànxū fēnpèi] làm theo năng lực, phân phối theo nhu cầu。共产主义社会个人生活资料的分配原则,劳动者尽其所能地为社会劳动,社会根据各人的需要来进行分配。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 各

các:các nơi; các bạn
cắc:cắc cắc (tiếng dùi trống gõ vào thành trống)
gác:gác bút; gác chuông; gác cổng
gạc:gỡ gạc
gật:gật gù; ngủ gật

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尽

hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
tận:vô tận

Nghĩa chữ nôm của chữ: 所

sớ:dâng sớ
sở:xứ sở; sở trường
sỡ:sàm sỡ
sửa:sửa đổi
thửa:thửa một thanh gươm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 能

hay:hát hay, hay chữ, hay ho
nâng: 
năn:ăn năn
năng:khả năng, năng động
nưng:nưng lên (bưng lên cao)
nấng:nuôi nấng
nậng: 
nằng:nằng nặc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 按

án:án mạch (bắt mạch)
ướn:ướn lên (rướn lên)
ấn:ấn chặt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 需

nhu:nhu mì, quân nhu, nhu cầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 配

phôi:phôi pha
phối:phối hợp
phới:phơi phới
各尽所能,按需分配 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 各尽所能,按需分配 Tìm thêm nội dung cho: 各尽所能,按需分配