Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 合口呼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合口呼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合口呼 trong tiếng Trung hiện đại:

[hékǒuhū] tứ hô (bốn nhóm âm Hán phân chia theo âm đầu vần.)。见〖四呼〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 口

khầu: 
khẩu:khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho:ho he
:hát hò; hò hét, hò reo
:hô hấp; hô hào, hô hoán
:hú hí
hố:hô hố
合口呼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合口呼 Tìm thêm nội dung cho: 合口呼