Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 合同工 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合同工:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合同工 trong tiếng Trung hiện đại:

[hé·tonggōng] hợp đồng lao động。以签订劳动合同的办法招收的工人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 工

cong:bẻ cong, chân cong, cong queo, đường cong; cong cớn
cung:tít cung thang (sướng mê mệt)
cuông: 
công:công cán, công việc; công nghiệp
côông:công kênh
gồng:gồng gánh; gồng mình
trong:trong ngoài
合同工 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合同工 Tìm thêm nội dung cho: 合同工