Từ: 合拍 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 合拍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 合拍 trong tiếng Trung hiện đại:

[hépāi] 1. hợp phách; ăn nhịp; đúng nhịp; cùng。符合节奏。比喻协调一致。
两个人思路合拍。
cùng suy nghĩ; tư tưởng gặp nhau
2. chụp chung; chụp hình chung。在一起拍照(相片)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拍

phách:nhịp phách
phạch:quạt phành phạch
phếch:trắng phếch
phệch:béo phộc phệch
vạch:vạch ra
合拍 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 合拍 Tìm thêm nội dung cho: 合拍