Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: thử nghiệm vũ khí hạt nhân có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ thử nghiệm vũ khí hạt nhân:

Đây là các chữ cấu thành từ này: thửnghiệmkhíhạtnhân

Dịch thử nghiệm vũ khí hạt nhân sang tiếng Trung hiện đại:

核试验 《指核武器的试验。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: thử

thử:thử (nhe răng)
thử:hàn thử biểu
thử:thử (cái này)
thử:thử (trong trẻo)
thử:thử tài
thử:thử (lúa mùa)
thử:thử (chuột)
thử:thử (chuột)
thử:thử (nhe răng)
thử:thử (nhe răng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiệm

nghiệm:nghiệm thấy
nghiệm:hiệu nghiệm
nghiệm:nghiệm thấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: vũ

:vũ nhục (bôi xấu)
:vũ (khuông nuôi ngựa); vũ vũ (dáng lờ đờ)
:vũ (khuông nuôi ngựa); vũ vũ (dáng lờ đờ)
:vũ mị (đẹp)
:vũ mị (đẹp)
:vũ mị (đẹp)
:vũ trụ
:vũ (phần kiến trúc nhỏ)
:vũ (phần kiến trúc nhỏ)
:vũ nhiên (bùi ngùi)
󰆧:vũ nhiên (bùi ngùi)
:vũ nhiên (bùi ngùi)
:vũ lực
:vua Vũ
󰑘:dây vũ (dây lớn ở đàn)
:vũ mao, lông vũ
:ca vũ
:phong vũ biểu
:chim anh vũ
:chim anh vũ

Nghĩa chữ nôm của chữ: khí

khí:khí cụ, khí giới
khí:khí cụ, khí giới
khí𡮪:(hơi hơi)
khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí:không khí, khí quyển
khí:khí huyết; khí khái; khí thế
khí:không khí, khí quyển
khí:không khí, khí quyển

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạt

hạt:hạt gạo, hạt lúa, hạt sương
hạt:hạt gạo, hạt lúa, hạt sương
hạt:hạt tử mô ngư (anh mù mò cá); hạt giảng (nói liều)
hạt:hạt gạo, hạt lúa, hạt sương
hạt:hạt gạo, hạt lúa, hạt sương
hạt:hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè)
hạt:hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè)
hạt:hạt (vải thô); hoàng hạt (vàng pha nâu)
hạt:địa hạt
hạt:địa hạt
hạt:hạt (cái chốt sắt đầu trục xe)
hạt:hạt (gà đá giỏi)
hạt:hạt (gà đá giỏi)

Nghĩa chữ nôm của chữ: nhân

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhân:nhân đạo, nhân tính
nhân:nhân đức
nhân:nhân đạo, nhân tính
nhân:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhân:hôn nhân
nhân:nhân uân (khí trời đất hoà hợp)
nhân:nhân một (mai một)
nhân:nhân bánh
nhân:nhân (đệm, nệm): lục thảo như nhân (cỏ xanh như đệm)
nhân:nhân (chất indium)
nhân:nhân (chất indium)

Gới ý 15 câu đối có chữ thử:

Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai

Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần

Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai

Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về

Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du

Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi

Thử nhật huyên đình đăng thất trật,Tha niên lãng uyển chúc kỳ di

Ngày ấy nhà huyên nên bảy chục,Năm khác vườn tiên đợi chúc thăm

怀

Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian

Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian

Chúc ánh tú vi kim phượng lệ,Bôi giao thử nhật ngọc lan tân

Ánh đuốc rèm thêu, kim phượng đẹp,Chén trao ngày nóng, ngọc lan tươi

Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà

Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

Mỵ tha thỉ chí phù hoàng khẩu,Duy thử cam tâm đáo bạch đầu

Chí thề chẳng khác phù con trẻ,Lòng quyết không sai đến bạc đầu

thử nghiệm vũ khí hạt nhân tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: thử nghiệm vũ khí hạt nhân Tìm thêm nội dung cho: thử nghiệm vũ khí hạt nhân