Từ: thử nghiệm vũ khí hạt nhân có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ thử nghiệm vũ khí hạt nhân:
Dịch thử nghiệm vũ khí hạt nhân sang tiếng Trung hiện đại:
核试验 《指核武器的试验。》Nghĩa chữ nôm của chữ: thử
| thử | 呲: | thử (nhe răng) |
| thử | 暑: | hàn thử biểu |
| thử | 此: | thử (cái này) |
| thử | 沚: | thử (trong trẻo) |
| thử | 試: | thử tài |
| thử | 黍: | thử (lúa mùa) |
| thử | 鼡: | thử (chuột) |
| thử | 鼠: | thử (chuột) |
| thử | 龇: | thử (nhe răng) |
| thử | 齜: | thử (nhe răng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nghiệm
| nghiệm | 验: | nghiệm thấy |
| nghiệm | 騐: | hiệu nghiệm |
| nghiệm | 驗: | nghiệm thấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: vũ
| vũ | 侮: | vũ nhục (bôi xấu) |
| vũ | 圄: | vũ (khuông nuôi ngựa); vũ vũ (dáng lờ đờ) |
| vũ | 圉: | vũ (khuông nuôi ngựa); vũ vũ (dáng lờ đờ) |
| vũ | 妩: | vũ mị (đẹp) |
| vũ | 娬: | vũ mị (đẹp) |
| vũ | 嫵: | vũ mị (đẹp) |
| vũ | 宇: | vũ trụ |
| vũ | 庑: | vũ (phần kiến trúc nhỏ) |
| vũ | 廡: | vũ (phần kiến trúc nhỏ) |
| vũ | 怃: | vũ nhiên (bùi ngùi) |
| vũ | : | vũ nhiên (bùi ngùi) |
| vũ | 憮: | vũ nhiên (bùi ngùi) |
| vũ | 武: | vũ lực |
| vũ | 禹: | vua Vũ |
| vũ | : | dây vũ (dây lớn ở đàn) |
| vũ | 羽: | vũ mao, lông vũ |
| vũ | 舞: | ca vũ |
| vũ | 雨: | phong vũ biểu |
| vũ | 鵡: | chim anh vũ |
| vũ | 鹉: | chim anh vũ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khí
| khí | 噐: | khí cụ, khí giới |
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |
| khí | 𡮪: | (hơi hơi) |
| khí | 弃: | khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại) |
| khí | 棄: | khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại) |
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
| khí | 氣: | khí huyết; khí khái; khí thế |
| khí | 汽: | không khí, khí quyển |
| khí | 炁: | không khí, khí quyển |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hạt
| hạt | 曷: | hạt gạo, hạt lúa, hạt sương |
| hạt | 涸: | hạt gạo, hạt lúa, hạt sương |
| hạt | 瞎: | hạt tử mô ngư (anh mù mò cá); hạt giảng (nói liều) |
| hạt | 籺: | hạt gạo, hạt lúa, hạt sương |
| hạt | 紇: | hạt gạo, hạt lúa, hạt sương |
| hạt | 蝎: | hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè) |
| hạt | 蠍: | hạt tử (con bọ cạp), hạt long (con tắc kè) |
| hạt | 褐: | hạt (vải thô); hoàng hạt (vàng pha nâu) |
| hạt | 轄: | địa hạt |
| hạt | 辖: | địa hạt |
| hạt | 鎋: | hạt (cái chốt sắt đầu trục xe) |
| hạt | 鶡: | hạt (gà đá giỏi) |
| hạt | 鹖: | hạt (gà đá giỏi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: nhân
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 亻: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 仁: | nhân đức |
| nhân | 儿: | nhân đạo, nhân tính |
| nhân | 因: | nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ |
| nhân | 姻: | hôn nhân |
| nhân | 氤: | nhân uân (khí trời đất hoà hợp) |
| nhân | 洇: | nhân một (mai một) |
| nhân | 胭: | nhân bánh |
| nhân | 茵: | nhân (đệm, nệm): lục thảo như nhân (cỏ xanh như đệm) |
| nhân | 銦: | nhân (chất indium) |
| nhân | 铟: | nhân (chất indium) |
Gới ý 15 câu đối có chữ thử:
Đa thiểu nhân thống điệu tư nhân nan tái đắc,Thiên bách thế tối thương thử thế bất trùng lai
Đôi ba người thương tiếc – người này khó lại có,Trăm ngàn thuở xót xa – đời ấy chẳng hai lần
Khốc thử tiêu kim kim ốc kiến,Hà hoa thổ ngọc ngọc nhân lai
Nắng gắt tiêu vàng, nhà vàng hiện,Hoa sen nhả ngọc, người ngọc về
同心最相親仡白發青燈昨夜夢尚陪連夜話,名山期共往嘆天目雁蕩此身旡复並肩游
Đồng tâm tối tương thân ức bạch phát thanh đăng tạc dạ thượng bồi liên dạ thoại,Danh sơn kỳ cộng vãng thán thiên mục nhạn đãng thử thân vô phục tịnh kiên du
Một bụng thân nhau, nhớ khi tóc bạc đèn xanh, năm trước vẫn còn đêm chuyện vãn,Non cao ước hẹn, đáng tiếc lưng trời cánh nhạn, thân này đâu được sánh vai chơi
Thử nhật huyên đình đăng thất trật,Tha niên lãng uyển chúc kỳ di
Ngày ấy nhà huyên nên bảy chục,Năm khác vườn tiên đợi chúc thăm
Thử lão cánh tiêu điều hạnh hữu cao văn thùy vũ trụ,Bình sinh hoài đại chí quảng tài đào lý tại nhân gian
Già cả thấy quạnh hiu, may có sách hay trùm vũ trụ,Một đời ôm chí lớn, rộng gieo đạo lý ở nhân gian
Chúc ánh tú vi kim phượng lệ,Bôi giao thử nhật ngọc lan tân
Ánh đuốc rèm thêu, kim phượng đẹp,Chén trao ngày nóng, ngọc lan tươi
Gia lụy tổng vô y, khanh tòng thử khử đảm liễu hĩ,Thế tình đa bất trắc, ngã tự kim lai hoán nại hà
Gia hệ thẩy trông nhờ, nàng đi bỏ lại đây gánh nặng,Thế tình đa bất trắc, ta từ nay nào biết gọi ai

Tìm hình ảnh cho: thử nghiệm vũ khí hạt nhân Tìm thêm nội dung cho: thử nghiệm vũ khí hạt nhân
