Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: điện trở khí có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ điện trở khí:

Đây là các chữ cấu thành từ này: điệntrởkhí

Dịch điện trở khí sang tiếng Trung hiện đại:


电阻器。

Nghĩa chữ nôm của chữ: điện

điện:điện nghi (đồ phúng điếu)
điện殿:cung điện; điện hạ
điện:điện (ao hồ nông)
điện:điện (ao hồ nông)
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện
điện:điện lam (màu chàm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: trở

trở𠭤:trở mặt
trở𪠭:trở về
trở:trở lại
trở: 
trở𪩁:trắc trở
trở𫶷:trở về
trở󱒖:trở về; trở mặt
trở:trở về
trở:trở lại, trở về
trở𧿨:trở về
trở󰕿:trở về; tráo trở
trở:trở dậy
trở󰖐:trở về; tráo trở
trở𬨱:trở lại, trở về
trở𨔾:trở về
trở:cản trở

Nghĩa chữ nôm của chữ: khí

khí:khí cụ, khí giới
khí:khí cụ, khí giới
khí𡮪:(hơi hơi)
khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
khí:không khí, khí quyển
khí:khí huyết; khí khái; khí thế
khí:không khí, khí quyển
khí:không khí, khí quyển

Gới ý 39 câu đối có chữ điện:

殿

Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga

Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga

Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương

Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

điện trở khí tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: điện trở khí Tìm thêm nội dung cho: điện trở khí