Từ: điện trở khí có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ điện trở khí:
Dịch điện trở khí sang tiếng Trung hiện đại:
电电阻器。
Nghĩa chữ nôm của chữ: điện
| điện | 奠: | điện nghi (đồ phúng điếu) |
| điện | 殿: | cung điện; điện hạ |
| điện | 淀: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 澱: | điện (ao hồ nông) |
| điện | 电: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 電: | bưu điện; điện đài, điện tử, vô tuyến điện |
| điện | 靛: | điện lam (màu chàm) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: trở
| trở | 𠭤: | trở mặt |
| trở | 𪠭: | trở về |
| trở | 呂: | trở lại |
| trở | 咀: | |
| trở | 𪩁: | trắc trở |
| trở | 𫶷: | trở về |
| trở | : | trở về; trở mặt |
| trở | 㨋: | trở về |
| trở | 與: | trở lại, trở về |
| trở | 𧿨: | trở về |
| trở | : | trở về; tráo trở |
| trở | 踷: | trở dậy |
| trở | : | trở về; tráo trở |
| trở | 𬨱: | trở lại, trở về |
| trở | 𨔾: | trở về |
| trở | 阻: | cản trở |
Nghĩa chữ nôm của chữ: khí
| khí | 噐: | khí cụ, khí giới |
| khí | 器: | khí cụ, khí giới |
| khí | 𡮪: | (hơi hơi) |
| khí | 弃: | khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại) |
| khí | 棄: | khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại) |
| khí | 气: | không khí, khí quyển |
| khí | 氣: | khí huyết; khí khái; khí thế |
| khí | 汽: | không khí, khí quyển |
| khí | 炁: | không khí, khí quyển |
Gới ý 39 câu đối có chữ điện:
Tiền tịch thước kiều chiêm hảo triệu,Kim tiêu nguyệt điện hội tiên nga
Đêm trước cầu ô đoán điềm tốt,Tối nay điện nguyệt hội tiên nga
家學有淵源看桂子望重橋門知藝苑目關世德,花鈿多錦秀喜蘭孫粧崔梅韻信香奩亦載文章
Gia học hữu uyên nguyên khán quế tử vọng trọng kiều môn tri nghệ uyển mục quan thế đức,Hoa điện đa cẩm tú hỷ lan tôn trang thôi mai vận tín hương liêm diệc tải văn chương
Nếp nhà học có nguồn, thấy con quế cửa cao vọng trọng, biết vườn đẹp trồng cây đức tốt,Hoa cài như gấm thêu, mừng cháu lan vẻ đẹp sắc mai, tin điểm trang cũng có văn chương

Tìm hình ảnh cho: điện trở khí Tìm thêm nội dung cho: điện trở khí
