Từ: 吉人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吉人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cát nhân
Người tốt. ☆Tương tự:
cát sĩ
士,
thiện nhân
人. ★Tương phản:
ác nhân
人.

Nghĩa của 吉人 trong tiếng Trung hiện đại:

[jírén] cát nhân; người tốt。善良的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吉

cát:cát hung, cát tường
kiết:keo kiết; kiết xác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
吉人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吉人 Tìm thêm nội dung cho: 吉人