Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 同步上网 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同步上网:
Nghĩa của 同步上网 trong tiếng Trung hiện đại:
tóngbù shàngwǎng hòa đồng bộ
Nghĩa chữ nôm của chữ: 同
| đang | 同: | đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm |
| đùng | 同: | sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng |
| đồng | 同: | đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 步
| buạ | 步: | goá bụa |
| bộ | 步: | bách bộ; bộ dạng; bộ binh; đường bộ |
| bụa | 步: | goá bụa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 网
| võng | 网: | võng (mạng lưới, hình lưới); bộ võng |

Tìm hình ảnh cho: 同步上网 Tìm thêm nội dung cho: 同步上网
