bộc lộ
Lộ ra, không có gì che đậy. ◇Lí Hoa 李華:
Vạn lí bôn tẩu, liên niên bộc lộ
萬里奔走, 連年暴露 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) (Lính thú) rong ruổi ngoài muôn dặm, phơi thân (ngoài sương gió) hết năm này qua năm khác.Hiện rõ ra ngoài, phơi bày. ◇Từ Trì 徐遲:
Tha bộc lộ liễu tội ác đích ma quỷ môn đích tội hành hòa nguyên hình
他暴露了罪惡的魔鬼們的罪行和原形 (Cuồng hoan chi dạ 狂歡之夜).
Nghĩa của 暴露 trong tiếng Trung hiện đại:
暴露目标
để lộ mục tiêu
暴露无遗
bộc tuệch bộc toạc không giấu diếm
Nghĩa chữ nôm của chữ: 暴
| bão | 暴: | gió bão |
| bạo | 暴: | bạo ngược; bạo dạn |
| bẹo | 暴: | bẹo tai; bẹo nhau |
| bộc | 暴: | bộc bạch; bộc trực |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 露
| ló | 露: | lấp ló |
| lố | 露: | lố lăng |
| lồ | 露: | lồ lộ |
| lộ | 露: | lộ ra |
| rò | 露: | rò mạ |
| ró | 露: | |
| rọ | 露: | rọ lợn |
| rộ | 露: | rộ lên |

Tìm hình ảnh cho: 暴露 Tìm thêm nội dung cho: 暴露
