Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
danh vị
Tiếng tăm và ngôi thứ trong xã hội.
Nghĩa của 名位 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngwèi] danh vị; thanh danh và địa vị。名声和地位。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 位
| vì | 位: | trị vì, vì sao |
| vị | 位: | vị trí, vị thế |

Tìm hình ảnh cho: 名位 Tìm thêm nội dung cho: 名位
