Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 名气 trong tiếng Trung hiện đại:
[míngqì] có tiếng; tiếng tăm; có tên tuổi。名声。
他是一位很有名气的医生。
ông ấy là một bác sĩ rất có tên tuổi.
他是一位很有名气的医生。
ông ấy là một bác sĩ rất có tên tuổi.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 气
| khí | 气: | không khí, khí quyển |

Tìm hình ảnh cho: 名气 Tìm thêm nội dung cho: 名气
