Cao su chống va đập cửa

Từ: 后汉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后汉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后汉 trong tiếng Trung hiện đại:

[HòuHàn] 1. Đông Hán (Trung Quốc)。东汉。
2. Hậu Hán (Trung Quốc, 947 - 950.)。五代之一,公元947-950,刘知远所建。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 汉

hán:hạn hán; hảo hán; Hán tự
hớn:hảo hớn
后汉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后汉 Tìm thêm nội dung cho: 后汉