Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 后跟 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后跟:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后跟 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòugēn] gót。(后跟儿)鞋或袜挨近脚跟的部分。
鞋后跟
gót giày
袜子后跟
gót tất; gót vớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 跟

cân:cân thượng (theo kịp), cân đấu (lộn đầu một vòng)
ngân:ngân nga
ngấn:ngấn nước
后跟 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后跟 Tìm thêm nội dung cho: 后跟