Cao su chống va đập cửa

Từ: 后路 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后路:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后路 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòulù] 1. đường rút quân; lối rút; đường rút lui。军队背后的运输线或退路。
抄后路
chặn đường rút lui của đối phương
2. con đường rút lui; đường rút; chỗ xoay sở (có thể tiến có thể thoái)。(后路儿)比喻回旋的余地。后步。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 路

lần:lần bước
lọ:lọ là
lồ:khổng lồ
lộ:quốc lộ
lựa:lựa chọn
trò:học trò
trọ:ở trọ
后路 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后路 Tìm thêm nội dung cho: 后路