Cao su chống va đập cửa

Từ: 向善 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 向善:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hướng thiện
Xuay về điều lành, muốn đạt tới điều tốt. Như
cải quá hướng thiện
善 sửa lỗi quay về điều lành.

Nghĩa của 向善 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiàngshàn] hướng thiện. 指助人为乐,做对他人有益的事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 向

hướng:hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 善

thiến:thiến (tốt, chấp nhận)
thiện:thiện tâm; thiện chí
向善 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 向善 Tìm thêm nội dung cho: 向善