Cao su chống va đập cửa
hướng thiện
Xuay về điều lành, muốn đạt tới điều tốt. Như
cải quá hướng thiện
改過向善 sửa lỗi quay về điều lành.
Nghĩa của 向善 trong tiếng Trung hiện đại:
[xiàngshàn] hướng thiện. 指助人为乐,做对他人有益的事。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 向
| hướng | 向: | hướng dẫn; phương hướng, thiên hướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 善
| thiến | 善: | thiến (tốt, chấp nhận) |
| thiện | 善: | thiện tâm; thiện chí |

Tìm hình ảnh cho: 向善 Tìm thêm nội dung cho: 向善
