Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 含量 trong tiếng Trung hiện đại:
[hánliàng] hàm lượng; lượng chứa。一种物质中所包含的某种成分的数量。
这种食品的脂肪含量很高。
hàm lượng mỡ trong thực phẩm này rất cao.
这种食品的脂肪含量很高。
hàm lượng mỡ trong thực phẩm này rất cao.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 含
| hàm | 含: | hàm lượng; hàm oan; hàm ơn |
| hờm | 含: | hờm đá (hồ lớn và sâu giống cái hầm) |
| ngoàm | 含: | ngồm ngoàm |
| ngậm | 含: | ngậm miệng; ngậm ngùi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 量
| lường | 量: | đo lường |
| lượng | 量: | chất lượng |

Tìm hình ảnh cho: 含量 Tìm thêm nội dung cho: 含量
