Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 启发 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǐfā] dẫn dắt; gợi ý。阐明事例,引起对方联想而有所领悟。
启发性报告。
báo cáo có tính gợi mở.
启发群众的积极性。
khơi dậy tinh thần tích cực của quần chúng.
启发性报告。
báo cáo có tính gợi mở.
启发群众的积极性。
khơi dậy tinh thần tích cực của quần chúng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 启
| khải | 启: | khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |

Tìm hình ảnh cho: 启发 Tìm thêm nội dung cho: 启发
