Cao su chống va đập cửa

Từ: 启发 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 启发:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 启发 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐfā] dẫn dắt; gợi ý。阐明事例,引起对方联想而有所领悟。
启发性报告。
báo cáo có tính gợi mở.
启发群众的积极性。
khơi dậy tinh thần tích cực của quần chúng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 启

khải:khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)
启发 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 启发 Tìm thêm nội dung cho: 启发