Từ: 吼声 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吼声:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吼声 trong tiếng Trung hiện đại:

[hǒushēng] gào to; thét to。大的呼喊声;巨大的响声。
吼声震天
thét to chấn động cả trời đất.; tiếng gào rung chuyển trời đất.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吼

hống:hống hách
hổng:hổng biết; hổng hểnh, lỗ hổng
khỏng:lỏng khỏng
khống: 
rống:bò rống

Nghĩa chữ nôm của chữ: 声

thanh:thanh danh; phát thanh
thình:thình lình
吼声 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吼声 Tìm thêm nội dung cho: 吼声