Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 哀兵必胜 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哀兵必胜:
Nghĩa của 哀兵必胜 trong tiếng Trung hiện đại:
[āibīngbìshèng] Hán Việt: AI BINH TẤT THẮNG
ai binh tất thắng; quân đau thương tất chiến thắng; quân đội bị áp bức vùng lên mà chiến đấu thì nhất định sẽ chiến thắng。《老子·六十九章》:"抗兵相若,哀者胜矣"。对抗的两军力量相当,悲愤的一方获得胜利。指受压抑而 奋起反抗的军队,必然能打胜仗。
ai binh tất thắng; quân đau thương tất chiến thắng; quân đội bị áp bức vùng lên mà chiến đấu thì nhất định sẽ chiến thắng。《老子·六十九章》:"抗兵相若,哀者胜矣"。对抗的两军力量相当,悲愤的一方获得胜利。指受压抑而 奋起反抗的军队,必然能打胜仗。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哀
| ai | 哀: | khóc ai oán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵
| banh | 兵: | sáng banh; sâm banh |
| binh | 兵: | binh lính; binh lực |
| bênh | 兵: | bấp bênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 必
| tất | 必: | tất nhiên, tất yếu |
| ắt | 必: | ắt phải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 胜
| sền | 胜: | kéo sền sệt |
| tanh | 胜: | hôi tanh; vắng tanh |
| thắng | 胜: | thắng trận |

Tìm hình ảnh cho: 哀兵必胜 Tìm thêm nội dung cho: 哀兵必胜
