Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 哀鸣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哀鸣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哀鸣 trong tiếng Trung hiện đại:

[āimíng] gào thét; tru tréo; rú; kêu gào thảm thiết。悲哀地呼叫。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哀

ai:khóc ai oán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸣

minh:kê minh (gà gáy); minh cầm (chim hay hót)
哀鸣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哀鸣 Tìm thêm nội dung cho: 哀鸣