Cao su chống va đập cửa

Từ: 唇音 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唇音:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 唇音 trong tiếng Trung hiện đại:

[chúnyīn] âm môi; âm phát ra bằng môi。双唇音、齿唇音的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唇

thần:thần (môi), bần thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 音

âm:âm thanh
ơm:tá ơm (nhận vơ)
ậm:ậm à ậm ừ
唇音 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 唇音 Tìm thêm nội dung cho: 唇音