Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 唱片 trong tiếng Trung hiện đại:
[chàngpiàn] đĩa nhạc; đĩa hát。用虫胶、塑料等制成的圆盘,表面有纪录声音变化的螺旋槽纹,可以用唱机把所录的声音重放出来。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 唱
| sướng | 唱: | sung sướng |
| xang | 唱: | xing xang, xuê xang (dùng trong ngũ âm) |
| xướng | 唱: | hát xướng |
| xắng | 唱: | xắng xả ba quân (giục giã dẫn lối) |
| xẳng | 唱: | nói xẳng (cứng cỏi) |
| xẵng | 唱: | nói xẵng; rượu còn xẵng lắm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 片
| phiến | 片: | phiến đá |
| phiện | 片: | thuốc phiện |

Tìm hình ảnh cho: 唱片 Tìm thêm nội dung cho: 唱片
