Từ: 商人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 商人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 商人 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāngrén] thương nhân; thương gia; nhà kinh doanh。贩卖商品从中取利的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 商

thương:thương thuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
商人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 商人 Tìm thêm nội dung cho: 商人